malformation
danh từ giống cái (f)
/mal.fɔʁ.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
malformation nghĩa là dị tật, tật.
Nghĩa của malformation
Danh từ · giống cái
- Y học Dị tật, tật.
Dạng từ của malformation
Đi với mạo từ: une malformation · la malformation
| Số nhiều | malformations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malformation
Câu hỏi thường gặp
malformation nghĩa là gì?
malformation (danh từ) nghĩa là dị tật, tật.
malformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malformation (giọng Pháp chuẩn): /mal.fɔʁ.ma.sjɔ̃/.
malformation là giống đực hay giống cái?
malformation là danh từ giống cái (dùng với une, la).