Tóc tiếng Pháp là gì?
"tóc" trong tiếng Pháp là cheveu (danh từ), chevelure (danh từ).
cheveu Danh từ · giống đực
/ʃə.vø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc.
- Ce shampoing est parfait pour les cheveux crépus. Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn.
- Cette homme a les cheveux longs. Người đàn ông đó để tóc dài.
chevelure Danh từ · giống cái
/ʃə.v(ə).lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ tóc, đầu tóc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóc tiếng Pháp là gì?
"tóc" trong tiếng Pháp là cheveu (danh từ), chevelure (danh từ).