TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gazon

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

gazon nghĩa là cỏ, bãi cỏ.

Nghĩa của gazon

Danh từ · giống đực

  1. Cỏ.
  2. Bãi cỏ.
  3. Tiếng lóng, biệt ngữ Tóc.
    • Se ratisser le gazonchải tóc

Dạng từ của gazon

Đi với mạo từ: un gazon · le gazon

Số nhiềugazons

Họ từ của gazon

Câu ví dụ với gazon

  • Il y a du givre sur le gazon. Có sương muối ở trên cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331415
  • Cette tondeuse à gazon fonctionne à l'essence. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4994522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lawn; turf; grass

Câu hỏi thường gặp

gazon nghĩa là gì?

gazon (danh từ) nghĩa là cỏ, bãi cỏ.

gazon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gazon (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.zɔ̃/.

gazon là giống đực hay giống cái?

gazon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.