TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pelouse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pə.luz/ giọng máy của trình duyệt

pelouse nghĩa là bãi cỏ.

Nghĩa của pelouse

Danh từ · giống cái

  1. Bãi cỏ.
    • Les pelouses d'un parccác bãi cỏ ở công viên
    • La pelouse d'un champ de coursesbãi cỏ ở trường đua ngựa

Dạng từ của pelouse

Đi với mạo từ: une pelouse · la pelouse

Số nhiềupelouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelouse

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pelouse

  • Ma mère m'a demandé de tondre la pelouse. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15700
  • Ma mère m'a dit de tondre la pelouse. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362118
  • Sors de la pelouse ! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4882980

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lawn; public enclosure; field, ground

Câu hỏi thường gặp

pelouse nghĩa là gì?

pelouse (danh từ) nghĩa là bãi cỏ.

pelouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pelouse (giọng Pháp chuẩn): /pə.luz/.

pelouse là giống đực hay giống cái?

pelouse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.