pelouse
pelouse nghĩa là bãi cỏ.
Nghĩa của pelouse
Danh từ · giống cái
- Bãi cỏ.
- Les pelouses d'un parccác bãi cỏ ở công viên
- La pelouse d'un champ de coursesbãi cỏ ở trường đua ngựa
Dạng từ của pelouse
Đi với mạo từ: une pelouse · la pelouse
| Số nhiều | pelouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelouse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pelouse
- Ma mère m'a demandé de tondre la pelouse. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15700
- Ma mère m'a dit de tondre la pelouse. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362118
- Sors de la pelouse ! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4882980
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lawn; public enclosure; field, ground
Câu hỏi thường gặp
pelouse nghĩa là gì?
pelouse (danh từ) nghĩa là bãi cỏ.
pelouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelouse (giọng Pháp chuẩn): /pə.luz/.
pelouse là giống đực hay giống cái?
pelouse là danh từ giống cái (dùng với une, la).