Rồi tiếng Pháp là gì?
"rồi" trong tiếng Pháp là puis (phó từ), ensuite (phó từ), après (phó từ).
puis Phó từ
/pɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồi (đến).
- Ils entraient, puis sortaient họ vào, rồi thì ra
- Visiter le musée, puis le théâtre thăm nhà bảo tàng, rồi đến nhà hát
ensuite Phó từ
/ɑ̃.sɥit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồi, rồi sau.
- Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite làm việc đã rồi sẽ chơi
après Phó từ
/a.pʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau, rồi.
- Je viendrai après tôi sẽ đến sau
- La réussite professionnelle passe après thành công về nghề nghiệp thì tính sau, thành công về nghề nghiệp ít quan trọng hơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rồi tiếng Pháp là gì?
"rồi" trong tiếng Pháp là puis (phó từ), ensuite (phó từ), après (phó từ).