enfin
enfin nghĩa là cuối cùng, tóm lại.
Nghĩa của enfin
Phó từ
- Cuối cùng.
- Tóm lại.
- Thế là (chỉ sự mong đợi).
- Enfin, vous voilà!Thế là anh đến rồi!
- Đành vậy.
- Vous avez pris cette décision. Enfin!Anh đã quyết định thế. Đành vậy
- À mà (để chửa lại một điều đã nói).
- Il n'est pas là; enfin, vous comprenez,il ne peut vous recevoirông ta không có ở đấy; à mà anh hiểu chứ, ông ta không thể tiếp anh được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfin
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với enfin
- Il est enfin venu. Cuối cùng thì ông ấy cũng đã đến.Tatoeba #4602667
- Son rêve s'est enfin réalisé. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130429
- L'enfant trouva enfin ses pieds. Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435399
- Le rêve de sa vie s'est enfin réalisé. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12887881
- Je suis enfin capable de comprendre ce qui est intéressant dans le shōgi professionnel. Cuối cùng tôi cũng có thể lĩnh ngộ ra được điều thú vị về cờ shogi chuyên nghiệp rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7300065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ finally; in the end; at last, finally; in fact; indeed; Introduces a contradiction, objection, limitation or correction of what has just been stated.
- Thán từ at last, finally, about time!
Câu hỏi thường gặp
enfin nghĩa là gì?
enfin (phó từ) nghĩa là cuối cùng, tóm lại.
enfin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enfin (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɛ̃/.