Quở trách tiếng Pháp là gì?
"quở trách" trong tiếng Pháp là gronder (ngoại động từ).
gronder Ngoại động từ
/ɡʁɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: La mắng, quở trách.
- Gronder un enfant paresseux la mắng đứa trẻ lười biếng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quở trách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- réprimanderNgoại động từ · Mắng, quở trách
- sermonnerNgoại động từ · Mắng mỏ, quở trách
- chapitrerNgoại động từ · Quở trách, la mắng
- grondeurTính từ · Hay la mắng, (hay) quở trách
- secouerNgoại động từ · Mắng, quở trách
- réprimandeDanh từ · Lời mắng, lời quở trách
- gronderieDanh từ · Sự la mắng, sự quở trách
- objurgationDanh từ · Lời cảnh cáo, lời quở trách
- mercurialeDanh từ · Lời quở trách
- répréhensionDanh từ · Sự chê trách, sự quở trách
Câu hỏi thường gặp
Quở trách tiếng Pháp là gì?
"quở trách" trong tiếng Pháp là gronder (ngoại động từ).