Quấy rối tiếng Pháp là gì?
"quấy rối" trong tiếng Pháp là harceler (ngoại động từ).
harceler Ngoại động từ
/aʁ.sə.le/ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quấy rối; quấy rầy.
- Harceler l'ennemi quấy rối quân địch
- Harceler quelqu'un de demandes quấy rầy ai vì những lời xin xỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quấy rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- harcelantTính từ · Quấy rối; quấy rầy
- inquiéterNgoại động từ · Quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên
- troublerNgoại động từ · Làm rối loạn; quấy rối
- persécuterNgoại động từ · Quấy rầy, quấy rối
- persécuteurTính từ · Quấy rầy, quấy rối
- harcèlementDanh từ · Sự quấy rối; sự quấy rầy
- trublionDanh từ · Kẻ quấy rối
Câu hỏi thường gặp
Quấy rối tiếng Pháp là gì?
"quấy rối" trong tiếng Pháp là harceler (ngoại động từ).