persécuteur
/pɛʁ.se.ky.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
persécuteur nghĩa là truy hại.
Nghĩa của persécuteur
Tính từ
- Truy hại.
- Quấy rầy, quấy rối.
Danh từ · cả hai giống
- Người truy hại.
- Kẻ quấy rầy.
Dạng từ của persécuteur
| Số nhiều | persécuteurs |
| Giống cái | persécutrice |
| Giống cái số nhiều | persécutrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ persecutor
Câu hỏi thường gặp
persécuteur nghĩa là gì?
persécuteur (tính từ, danh từ) nghĩa là truy hại.
persécuteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persécuteur (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.se.ky.tœʁ/.