TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inquiéter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.kje.te/ giọng máy của trình duyệt

inquiéter nghĩa là làm cho lo lắng.

Nghĩa của inquiéter

Ngoại động từ

  1. Làm cho lo lắng.
    • Cette nouvelle m'inquiètetin đó làm cho tôi lo lắng
  2. Quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên.
    • La région n'a pas été inquiétée par l'ennemivùng đó không bị quân địch quấy rối

Chia động từ inquiéter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inquiétéHiện tại phân từ: inquiétant

Hiện tại présent

  • j'inquiète
  • tu inquiètes
  • il/elle inquiète
  • nous inquiétons
  • vous inquiétez
  • ils/elles inquiètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inquiété
  • tu as inquiété
  • il/elle a inquiété
  • nous avons inquiété
  • vous avez inquiété
  • ils/elles ont inquiété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inquiétais
  • tu inquiétais
  • il/elle inquiétait
  • nous inquiétions
  • vous inquiétiez
  • ils/elles inquiétaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inquièterai
  • tu inquièteras
  • il/elle inquiètera
  • nous inquièterons
  • vous inquièterez
  • ils/elles inquièteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inquièterais
  • tu inquièterais
  • il/elle inquièterait
  • nous inquièterions
  • vous inquièteriez
  • ils/elles inquièteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'inquiète
  • que tu inquiètes
  • qu'il/elle inquiète
  • que nous inquiétions
  • que vous inquiétiez
  • qu'ils/elles inquiètent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inquiétai
  • tu inquiétas
  • il/elle inquiéta
  • nous inquiétâmes
  • vous inquiétâtes
  • ils/elles inquiétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • inquiète (tu)
  • inquiétons (nous)
  • inquiétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquiéter

Trái nghĩa

Họ từ của inquiéter

Câu ví dụ với inquiéter

  • Ne t'inquiète pas à ce sujet. Bạn đừng lo về việc đó.Tatoeba #14101
  • Ne vous inquiétez pas des résultats. bạn đừng quan tâm đến kết quả.Tatoeba #8850
  • Ne t'inquiète pas. Đừng lo.Tatoeba #3123
  • Elle lui dit de ne pas s'inquiéter. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337256
  • Elle lui signifia de ne pas s'inquiéter. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337257
  • Elle lui a dit de ne pas s'inquiéter. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337258
  • Ne t'inquiète pas pour mon chien. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8343761
  • Je me demande pourquoi elle est si inquiète. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to worry; to be worried, to worry

Câu hỏi thường gặp

inquiéter nghĩa là gì?

inquiéter (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lo lắng.

inquiéter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquiéter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kje.te/.

Chia động từ inquiéter ở thì hiện tại thế nào?

j'inquiète, tu inquiètes, il/elle inquiète, nous inquiétons, vous inquiétez, ils/elles inquiètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.