inquiéter
inquiéter nghĩa là làm cho lo lắng.
Nghĩa của inquiéter
Ngoại động từ
- Làm cho lo lắng.
- Cette nouvelle m'inquiètetin đó làm cho tôi lo lắng
- Quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên.
- La région n'a pas été inquiétée par l'ennemivùng đó không bị quân địch quấy rối
Chia động từ inquiéter
Hiện tại présent
- j'inquiète
- tu inquiètes
- il/elle inquiète
- nous inquiétons
- vous inquiétez
- ils/elles inquiètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai inquiété
- tu as inquiété
- il/elle a inquiété
- nous avons inquiété
- vous avez inquiété
- ils/elles ont inquiété
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'inquiétais
- tu inquiétais
- il/elle inquiétait
- nous inquiétions
- vous inquiétiez
- ils/elles inquiétaient
Tương lai đơn futur simple
- j'inquièterai
- tu inquièteras
- il/elle inquiètera
- nous inquièterons
- vous inquièterez
- ils/elles inquièteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'inquièterais
- tu inquièterais
- il/elle inquièterait
- nous inquièterions
- vous inquièteriez
- ils/elles inquièteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'inquiète
- que tu inquiètes
- qu'il/elle inquiète
- que nous inquiétions
- que vous inquiétiez
- qu'ils/elles inquiètent
Quá khứ đơn passé simple
- j'inquiétai
- tu inquiétas
- il/elle inquiéta
- nous inquiétâmes
- vous inquiétâtes
- ils/elles inquiétèrent
Mệnh lệnh impératif
- inquiète (tu)
- inquiétons (nous)
- inquiétez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquiéter
Trái nghĩa
Họ từ của inquiéter
Câu ví dụ với inquiéter
- Ne t'inquiète pas à ce sujet. Bạn đừng lo về việc đó.Tatoeba #14101
- Ne vous inquiétez pas des résultats. bạn đừng quan tâm đến kết quả.Tatoeba #8850
- Ne t'inquiète pas. Đừng lo.Tatoeba #3123
- Elle lui dit de ne pas s'inquiéter. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337256
- Elle lui signifia de ne pas s'inquiéter. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337257
- Elle lui a dit de ne pas s'inquiéter. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337258
- Ne t'inquiète pas pour mon chien. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8343761
- Je me demande pourquoi elle est si inquiète. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to worry; to be worried, to worry
Câu hỏi thường gặp
inquiéter nghĩa là gì?
inquiéter (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lo lắng.
inquiéter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inquiéter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kje.te/.
Chia động từ inquiéter ở thì hiện tại thế nào?
j'inquiète, tu inquiètes, il/elle inquiète, nous inquiétons, vous inquiétez, ils/elles inquiètent.