trublion
danh từ giống đực (m)
/tʁy.bli.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
trublion nghĩa là kẻ quấy rối.
Nghĩa của trublion
Danh từ · giống đực
- Kẻ quấy rối.
Dạng từ của trublion
Đi với mạo từ: un trublion · le trublion
| Số nhiều | trublions |
| Giống cái | trublionne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ troublemaker
Câu hỏi thường gặp
trublion nghĩa là gì?
trublion (danh từ) nghĩa là kẻ quấy rối.
trublion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trublion (giọng Pháp chuẩn): /tʁy.bli.jɔ̃/.
trublion là giống đực hay giống cái?
trublion là danh từ giống đực (dùng với un, le).