truble
danh từ giống cái (f)
/tʁybl/ giọng máy của trình duyệt
truble nghĩa là lưới vợt.
Nghĩa của truble
Danh từ · giống cái
- Lưới vợt (để hớt cá...).
Dạng từ của truble
Đi với mạo từ: une truble · la truble
| Số nhiều | trubles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of small fishing hook
Câu hỏi thường gặp
truble nghĩa là gì?
truble (danh từ) nghĩa là lưới vợt.
truble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truble (giọng Pháp chuẩn): /tʁybl/.
truble là giống đực hay giống cái?
truble là danh từ giống cái (dùng với une, la).