Phục hưng tiếng Pháp là gì?
"phục hưng" trong tiếng Pháp là renaissance (danh từ).
renaissance Danh từ · giống cái
/ʁə.nɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phục hưng.
- La renaissance des lettres sự phục hưng văn học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục hưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- revivifierNgoại động từ · Phục hưng, phục hồi
- restaurerNgoại động từ · Khôi phục, phục hưng
- régénérerNgoại động từ · Phục hưng
- régénérateurTính từ · Phục hưng
- résurrectionDanh từ · Sự phục hưng
- restaurationDanh từ · Sự khôi phục, sự phục hưng
- régénérationDanh từ · Sự phục hưng
- redressementDanh từ · Sự phục hưng
- restaurateurDanh từ · Người khôi phục, người phục hưng
Câu hỏi thường gặp
Phục hưng tiếng Pháp là gì?
"phục hưng" trong tiếng Pháp là renaissance (danh từ).