TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

restaurer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛs.tɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

restaurer nghĩa là phục chế, trùng tu, khôi phục, phục hưng.

Nghĩa của restaurer

Ngoại động từ

  1. Phục chế; trùng tu.
    • Restaurer un tableauphục chế một bức tranh
  2. Khôi phục, phục hưng.
    • Restaurer les lettresphục hưng văn học

Chia động từ restaurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: restauréHiện tại phân từ: restaurant

Hiện tại présent

  • je restaure
  • tu restaures
  • il/elle restaure
  • nous restaurons
  • vous restaurez
  • ils/elles restaurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai restauré
  • tu as restauré
  • il/elle a restauré
  • nous avons restauré
  • vous avez restauré
  • ils/elles ont restauré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je restaurais
  • tu restaurais
  • il/elle restaurait
  • nous restaurions
  • vous restauriez
  • ils/elles restauraient

Tương lai đơn futur simple

  • je restaurerai
  • tu restaureras
  • il/elle restaurera
  • nous restaurerons
  • vous restaurerez
  • ils/elles restaureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je restaurerais
  • tu restaurerais
  • il/elle restaurerait
  • nous restaurerions
  • vous restaureriez
  • ils/elles restaureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je restaure
  • que tu restaures
  • qu'il/elle restaure
  • que nous restaurions
  • que vous restauriez
  • qu'ils/elles restaurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je restaurai
  • tu restauras
  • il/elle restaura
  • nous restaurâmes
  • vous restaurâtes
  • ils/elles restaurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • restaure (tu)
  • restaurons (nous)
  • restaurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của restaurer

Cụm từ, thành ngữ với restaurer

  • restaurer la paix — khôi phục hòa bình
  • restaurer une dynastie — phục hưng một triều đại

Câu ví dụ với restaurer

  • Quelle est la spécialité de votre restaurant ? Đặc sản nhà hàng của ông là gì?Tatoeba #458270
  • Mon père a un restaurant. Bố tôi có một nhà hàng.Tatoeba #433438
  • Invite-nous à dîner au restaurant. Anh hãy mời chúng tôi ăn bữa chiều tại nhà hàng.Tatoeba #541687
  • J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière. Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.Tatoeba #6463
  • Le restaurant se situe au rez-de-chaussée. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941264
  • J'ai vu Tom entrer dans ce restaurant. Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293285
  • Je connais un très bon restaurant. Tôi biết một nhà hàng rất ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314246
  • Le restaurant est plein. Nhà hàng hết chỗ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7753514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to restore; to restore; to dine, to eat

Câu hỏi thường gặp

restaurer nghĩa là gì?

restaurer (ngoại động từ) nghĩa là phục chế, trùng tu, khôi phục, phục hưng.

restaurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restaurer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛs.tɔ.ʁe/.

Chia động từ restaurer ở thì hiện tại thế nào?

je restaure, tu restaures, il/elle restaure, nous restaurons, vous restaurez, ils/elles restaurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.