TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

régénérer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ʒe.ne.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

régénérer nghĩa là tái sinh, tái tạo, phục hưng.

Nghĩa của régénérer

Ngoại động từ

  1. Tái sinh, tái tạo.
    • La sève régénère les tissus détruitsnhựa cây tái tạo những mô bị phá hủy
  2. Nghĩa bóng Phục hưng.
    • Régénérer une nationphục hưng một nước

Chia động từ régénérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: régénéréHiện tại phân từ: régénérant

Hiện tại présent

  • je régénère
  • tu régénères
  • il/elle régénère
  • nous régénérons
  • vous régénérez
  • ils/elles régénèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai régénéré
  • tu as régénéré
  • il/elle a régénéré
  • nous avons régénéré
  • vous avez régénéré
  • ils/elles ont régénéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je régénérais
  • tu régénérais
  • il/elle régénérait
  • nous régénérions
  • vous régénériez
  • ils/elles régénéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je régénèrerai
  • tu régénèreras
  • il/elle régénèrera
  • nous régénèrerons
  • vous régénèrerez
  • ils/elles régénèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je régénèrerais
  • tu régénèrerais
  • il/elle régénèrerait
  • nous régénèrerions
  • vous régénèreriez
  • ils/elles régénèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je régénère
  • que tu régénères
  • qu'il/elle régénère
  • que nous régénérions
  • que vous régénériez
  • qu'ils/elles régénèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je régénérai
  • tu régénéras
  • il/elle régénéra
  • nous régénérâmes
  • vous régénérâtes
  • ils/elles régénérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • régénère (tu)
  • régénérons (nous)
  • régénérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to regenerate

Câu hỏi thường gặp

régénérer nghĩa là gì?

régénérer (ngoại động từ) nghĩa là tái sinh, tái tạo, phục hưng.

régénérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của régénérer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʒe.ne.ʁe/.

Chia động từ régénérer ở thì hiện tại thế nào?

je régénère, tu régénères, il/elle régénère, nous régénérons, vous régénérez, ils/elles régénèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.