Phàm ăn tiếng Pháp là gì?
"phàm ăn" trong tiếng Pháp là gourmand (tính từ), glouton (tính từ), goulu (tính từ).
gourmand Tính từ
/ɡuʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham ăn.
glouton Tính từ
/ɡlu.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Háu ăn, ăn phàm, ăn tham.
- Enfant glouton đứa trẻ háu ăn, đứa trẻ ăn phàm
goulu Tính từ
/ɡu.ly/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Háu ăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phàm ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phàm ăn tiếng Pháp là gì?
"phàm ăn" trong tiếng Pháp là gourmand (tính từ), glouton (tính từ), goulu (tính từ).