voracité
voracité nghĩa là tính háu ăn, tính phàm ăn, tính háu, tính háu của.
Nghĩa của voracité
Danh từ · giống cái
- Tính háu ăn, tính phàm ăn.
- La voracité des loupstính háu ăn của chó sói
- Nghĩa bóng Tính háu; tính háu của.
- La voracité d'un usuriertính háu của một tên cho vay nặng lãi
Dạng từ của voracité
Đi với mạo từ: une voracité · la voracité
| Số nhiều | voracités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voracité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voracity, voraciousness
Câu hỏi thường gặp
voracité nghĩa là gì?
voracité (danh từ) nghĩa là tính háu ăn, tính phàm ăn, tính háu, tính háu của.
voracité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voracité (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ʁa.si.te/.
voracité là giống đực hay giống cái?
voracité là danh từ giống cái (dùng với une, la).