Mềm tiếng Pháp là gì?
"mềm" trong tiếng Pháp là mou (tính từ), souple (tính từ), douillet (tính từ).
mou Tính từ
/mu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mềm.
- Cire molle sáp ong mềm
souple Tính từ
/supl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mềm.
- Col souple cổ mềm
douillet Tính từ
/du.jɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mềm, êm.
- Lit bien douillet giường rất êm
doux Tính từ
/du/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mềm.
- Fer doux sắt mềm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mềm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mềm tiếng Pháp là gì?
"mềm" trong tiếng Pháp là mou (tính từ), souple (tính từ), douillet (tính từ).