tendreté
danh từ giống cái (f)
/tɑ̃d.ʁə.te/ giọng máy của trình duyệt
tendreté nghĩa là tính mềm.
Nghĩa của tendreté
Danh từ · giống cái
- Tính mềm (của thịt...).
- La tendreté du veautính mềm của thịt bê
Dạng từ của tendreté
Đi với mạo từ: une tendreté · la tendreté
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendreté
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tendreté nghĩa là gì?
tendreté (danh từ) nghĩa là tính mềm.
tendreté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendreté (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃d.ʁə.te/.
tendreté là giống đực hay giống cái?
tendreté là danh từ giống cái (dùng với une, la).