tendron
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.dʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tendron nghĩa là thịt lườn có sụn, chồi con.
Nghĩa của tendron
Danh từ · giống đực
- Thịt lườn có sụn (của bò, bê).
- Thực vật học Chồi con.
- Thân mật, từ cũ, nghĩa cũ Gái tơ.
- Il lui faut des tendronsông ấy thì phải có gái tơ
Dạng từ của tendron
Đi với mạo từ: un tendron · le tendron
| Số nhiều | tendrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gristle; tendril, young shoot; lass
Câu hỏi thường gặp
tendron nghĩa là gì?
tendron (danh từ) nghĩa là thịt lườn có sụn, chồi con.
tendron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendron (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.dʁɔ̃/.
tendron là giống đực hay giống cái?
tendron là danh từ giống đực (dùng với un, le).