Hố tiếng Pháp là gì?
"hố" trong tiếng Pháp là fosse (danh từ), trou (danh từ).
fosse Danh từ · giống cái
/fos/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hố.
- Fosse à fumier hố phân
- Fosses océaniques (địa lý, địa chất) hố đại dương
trou Danh từ · giống đực
/tʁu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng, hố.
- Il a creusé un trou. Anh ấy đã đào một cái hố.
- Creuser un trou dans la terre đào một lỗ trong đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hố tiếng Pháp là gì?
"hố" trong tiếng Pháp là fosse (danh từ), trou (danh từ).