douve
danh từ giống cái (f)
/duv/ giọng máy của trình duyệt
douve nghĩa là ván thành thùng, mương.
Nghĩa của douve
Danh từ · giống cái
- Ván thành thùng.
- Nông nghiệp rãnh thông nước, mương.
- Hào (quanh thành trì; để ngựa nhảy qua..).
- Động vật học Sán lá gan; sán lá.
Dạng từ của douve
Đi với mạo từ: une douve · la douve
| Số nhiều | douves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moat (defensive ditch); stave (of a barrel)
- Danh từ spearwort; fluke (parasitic flatworm)
Câu hỏi thường gặp
douve nghĩa là gì?
douve (danh từ) nghĩa là ván thành thùng, mương.
douve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douve (giọng Pháp chuẩn): /duv/.
douve là giống đực hay giống cái?
douve là danh từ giống cái (dùng với une, la).