Hư tiếng Pháp là gì?
"hư" trong tiếng Pháp là vicieux (tính từ), gâté (tính từ), vilain (tính từ).
vicieux Tính từ
/vi.sjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc thói hư, hư, hư hỏng.
- Inclination vicieuse khuynh hướng theo thói hư
- Enfant vicieux đứa trẻ hư
gâté Tính từ
/ɡa.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hư, thối, ủng.
- Fruit gâté quả ủng
vilain Tính từ
/vi.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hư (trẻ con).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hư tiếng Pháp là gì?
"hư" trong tiếng Pháp là vicieux (tính từ), gâté (tính từ), vilain (tính từ).