Coi như tiếng Pháp là gì?
"coi như" trong tiếng Pháp là censé (tính từ).
censé Tính từ
/sɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xem như, coi như
- Il est censé être à Hanoi ông ta coi như là đang ở Hà Nội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "coi như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Coi như tiếng Pháp là gì?
"coi như" trong tiếng Pháp là censé (tính từ).