assimilation
danh từ giống cái (f)
/a.si.mi.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
assimilation nghĩa là sự coi như, sự đồng hóa.
Nghĩa của assimilation
Danh từ · giống cái
- Sự coi như.
- Sự đồng hóa.
Dạng từ của assimilation
Đi với mạo từ: une assimilation · l'assimilation
| Số nhiều | assimilations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assimilation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assimilation
Câu hỏi thường gặp
assimilation nghĩa là gì?
assimilation (danh từ) nghĩa là sự coi như, sự đồng hóa.
assimilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assimilation (giọng Pháp chuẩn): /a.si.mi.la.sjɔ̃/.
assimilation là giống đực hay giống cái?
assimilation là danh từ giống cái (dùng với une, la).