TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

compter nghĩa là đếm.

Nghĩa của compter

Ngoại động từ

  1. Đếm.
    • Compter de l'argentđếm tiền
  2. Liệt vào số, coi như.
    • Compter parmi ses amisliệt vào số những người bạn của mình
  3. Trả tiền.
    • Compter cent francs à quelqu'untrả một trăm frăng cho ai
  4. Tính giá.
    • Compter trois francs la bouteilletính giá ba frăng một chai
  5. Đánh giá, coi.
    • Compter pour rien la fortunecoi của cải chẳng ra gì
  6. Định.
    • Je comptais venir te voirtôi vẫn định đến thăm anh
  7. Có.
    • Ville qui compte un million d'habitantsthành phố có một triệu dân
    • Compter d'illustres ancêtrescó ông cha hiển hách
  8. Chắc rằng.
    • Je compte que vous viendreztôi chắc rằng anh sẽ đến
  9. Trải qua, tính được.
    • Compter vingt années de servicetính được hai mươi năm làm việc
  10. Tính từng li từng tí.
    • À pas comptésxem pas

Nội động từ

  1. Tính, làm tính.
  2. Đếm.
    • Compter jusqu'à dixđếm đến số mười
  3. Được tính đến, được kể đến.
    • Effort qui ne compte passự cố gắng không được tính đến
  4. Tính sổ.
    • Compter avec quelqu'untính sổ với ai
  5. Tin cậy vào.
    • Ne compter que sur soichỉ tin cậy vào mình
    • Compter sur ses amistin cậy vào bạn hữu
  6. Được coi trọng.
    • Il compte dans le paysông ta được coi trọng ở trong nước

Chia động từ compter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: comptéHiện tại phân từ: comptant

Hiện tại présent

  • je compte
  • tu comptes
  • il/elle compte
  • nous comptons
  • vous comptez
  • ils/elles comptent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai compté
  • tu as compté
  • il/elle a compté
  • nous avons compté
  • vous avez compté
  • ils/elles ont compté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je comptais
  • tu comptais
  • il/elle comptait
  • nous comptions
  • vous comptiez
  • ils/elles comptaient

Tương lai đơn futur simple

  • je compterai
  • tu compteras
  • il/elle comptera
  • nous compterons
  • vous compterez
  • ils/elles compteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je compterais
  • tu compterais
  • il/elle compterait
  • nous compterions
  • vous compteriez
  • ils/elles compteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je compte
  • que tu comptes
  • qu'il/elle compte
  • que nous comptions
  • que vous comptiez
  • qu'ils/elles comptent

Quá khứ đơn passé simple

  • je comptai
  • tu comptas
  • il/elle compta
  • nous comptâmes
  • vous comptâtes
  • ils/elles comptèrent

Mệnh lệnh impératif

  • compte (tu)
  • comptons (nous)
  • comptez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của compter

Cụm từ, thành ngữ với compter

  • compter tous les pas de quelqu'un — dò xét ai từng bước
  • sans compter que — không kể rằng
  • à compter de — kể từ
  • compter avec — tính đến, chú ý đến
    • Il faut compter avec sa lenteurphải tính đến sự chậm chạp của nó
  • sans compter — rộng rãi
    • Donner sans comptercho rộng rãi

Câu ví dụ với compter

  • Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant. Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.Tatoeba #180491
  • Je compte aller là-bas. Tôi có ý định tới đó.Tatoeba #12002
  • Comme je suis très occupé, ne compte pas sur moi. Vì tôi rất bận, bạn đừng trông cậy vào tôi.Tatoeba #127911
  • Tout le monde doit apprendre par soi-même en fin de compte. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #3109
  • Le chien compte sur la maison, et la poule sur le jardin. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.Tatoeba #620637
  • Combien de temps comptez-vous rester à Oxford ? Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14110
  • On a un compte à régler. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442
  • Sa théorie mérite d'être prise en compte. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to count; to reckon, allow; to include; to comprise, to consist of; to comprise, to consist of

Câu hỏi thường gặp

compter nghĩa là gì?

compter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đếm.

compter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.te/.

Chia động từ compter ở thì hiện tại thế nào?

je compte, tu comptes, il/elle compte, nous comptons, vous comptez, ils/elles comptent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.