censé
censé nghĩa là coi như.
Nghĩa của censé
Tính từ
- Xem như, coi như
- Il est censé être à Hanoiông ta coi như là đang ở Hà Nội
Dạng từ của censé
| Số nhiều | censés |
| Giống cái | censée |
| Giống cái số nhiều | censées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với censé
- Tu n'es pas censé être à l'école ? Giờ này sao không ở trường? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13372147
- Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ supposed to, meant to
Câu hỏi thường gặp
censé nghĩa là gì?
censé (tính từ) nghĩa là coi như.
censé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của censé (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.se/.