censément
/sɑ̃.se.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
censément nghĩa là coi như là.
Nghĩa của censément
Phó từ
- Thân mật Coi như là.
- Être censément le maîtrecoi như là chủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censément
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ supposedly
Câu hỏi thường gặp
censément nghĩa là gì?
censément (phó từ) nghĩa là coi như là.
censément phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của censément (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.se.mɑ̃/.