Chúa tiếng Pháp là gì?
"chúa" trong tiếng Pháp là reine (danh từ), dieu (danh từ), seigneur (danh từ).
reine Danh từ · giống cái
/ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ chúa, chúa.
- La rose reine des fleurs hoa hồng chúa các loài hoa
dieu Danh từ · giống đực
/djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dieu Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời.
- Au commencement, Dieu créa les cieux et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
- Tom ne croit pas en Dieu. Tom không tin vào Chúa Trời.
seigneur Danh từ · giống đực
/sɛ.ɲœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa tể.
- Être maître et seigneur chez soi làm chúa tể trong nhà
châtelain Danh từ · giống đực
/ʃat.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa lâu đài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chúa tiếng Pháp là gì?
"chúa" trong tiếng Pháp là reine (danh từ), dieu (danh từ), seigneur (danh từ).