TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sacré-coeur

danh từ giống đực (m)
/sa.kʁe.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt

sacré-coeur nghĩa là lòng chúa, thánh tâm.

Nghĩa của sacré-coeur

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Lòng Chúa, thánh tâm.

Dạng từ của sacré-coeur

Đi với mạo từ: un sacré-coeur · le sacré-coeur

Câu hỏi thường gặp

sacré-coeur nghĩa là gì?

sacré-coeur (danh từ) nghĩa là lòng chúa, thánh tâm.

sacré-coeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacré-coeur (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁe.kœʁ/.

sacré-coeur là giống đực hay giống cái?

sacré-coeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.