sacré-coeur
danh từ giống đực (m)
/sa.kʁe.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sacré-coeur nghĩa là lòng chúa, thánh tâm.
Nghĩa của sacré-coeur
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Lòng Chúa, thánh tâm.
Dạng từ của sacré-coeur
Đi với mạo từ: un sacré-coeur · le sacré-coeur
Câu hỏi thường gặp
sacré-coeur nghĩa là gì?
sacré-coeur (danh từ) nghĩa là lòng chúa, thánh tâm.
sacré-coeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacré-coeur (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁe.kœʁ/.
sacré-coeur là giống đực hay giống cái?
sacré-coeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).