Chú tiếng Pháp là gì?
"chú" trong tiếng Pháp là oncle (danh từ), tonton (danh từ).
oncle Danh từ · giống đực
/ɔ̃kl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu, dượng.
- Mon oncle est mince, mais ma tante est grosse. Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
- Oncle à la mode de Bretagne bác (chú, cậu) họ
tonton Danh từ · giống đực
/tɔ̃.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu.
- Mon tonton bác (chú, cậu) của cháu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú tiếng Pháp là gì?
"chú" trong tiếng Pháp là oncle (danh từ), tonton (danh từ).