TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mention

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

mention nghĩa là sự nêu lên, lời ghi, lời chú.

Nghĩa của mention

Danh từ · giống cái

  1. Sự nêu lên.
    • Evénement digne de mentionsự kiện đáng nêu lên
  2. Lời ghi, lời chú.
    • Mention en marge d'un actelời chú bên lề một văn kiện
  3. Sự đáng giá đáng vào hạng nào; hạng.
    • Mention bienhạng ưu

Dạng từ của mention

Đi với mạo từ: une mention · la mention

Số nhiềumentions

Họ từ của mention

Câu ví dụ với mention

  • Oh, n'en ai-je pas fait mention ? Ồ, tôi đã nhắc tới nó chưa vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2396686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mention (act of mentioning); Distinction awarded in a competition or an examination.; slogan

Câu hỏi thường gặp

mention nghĩa là gì?

mention (danh từ) nghĩa là sự nêu lên, lời ghi, lời chú.

mention phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mention (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.sjɔ̃/.

mention là giống đực hay giống cái?

mention là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.