TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oncle

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔ̃kl/ giọng máy của trình duyệt

oncle nghĩa là bác, chú.

Nghĩa của oncle

Danh từ · giống đực

  1. Bác, chú, cậu, dượng.
    • Oncle à la mode de Bretagnebác (chú, cậu) họ
    • Oncle SamChú Sam (nước Mỹ)

Dạng từ của oncle

Đi với mạo từ: un oncle · l'oncle

Số nhiềuoncles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oncle

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với oncle

  • Mon oncle est mince, mais ma tante est grosse. Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622034
  • Cet homme est mon oncle. Người đàn ông này là bác tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12847832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uncle

Câu hỏi thường gặp

oncle nghĩa là gì?

oncle (danh từ) nghĩa là bác, chú.

oncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oncle (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃kl/.

oncle là giống đực hay giống cái?

oncle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.