onction
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃k.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
onction nghĩa là lễ xức dầu thánh, sự êm dịu, sự dịu dàng.
Nghĩa của onction
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Lễ xức dầu thánh.
- Nghĩa bóng Sự êm dịu, sự dịu dàng.
- Parler avec onctionnói dịu dàng
Dạng từ của onction
Đi với mạo từ: une onction · l'onction
| Số nhiều | onctions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onction
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unction
Câu hỏi thường gặp
onction nghĩa là gì?
onction (danh từ) nghĩa là lễ xức dầu thánh, sự êm dịu, sự dịu dàng.
onction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onction (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃k.sjɔ̃/.
onction là giống đực hay giống cái?
onction là danh từ giống cái (dùng với une, la).