brutalité
brutalité nghĩa là tính tàn nhẫn, hành động tàn nhẫn, lời nói tàn nhẫn.
Nghĩa của brutalité
Danh từ · giống cái
- Tính tàn nhẫn.
- Hành động tàn nhẫn, lời nói tàn nhẫn.
- Tính mạnh và đột nhiên (của quả đấm...).
Dạng từ của brutalité
Đi với mạo từ: une brutalité · la brutalité
| Số nhiều | brutalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brutalité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brutality
Câu hỏi thường gặp
brutalité nghĩa là gì?
brutalité (danh từ) nghĩa là tính tàn nhẫn, hành động tàn nhẫn, lời nói tàn nhẫn.
brutalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brutalité (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.ta.li.te/.
brutalité là giống đực hay giống cái?
brutalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).