onchocercose
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃.kɔ.sɛʁ.koz/ giọng máy của trình duyệt
onchocercose nghĩa là bệnh giun chỉ u.
Nghĩa của onchocercose
Danh từ · giống cái
- Y học; thú y học Bệnh giun chỉ u.
Dạng từ của onchocercose
Đi với mạo từ: une onchocercose · l'onchocercose
| Số nhiều | onchocercoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onchocercosis
Câu hỏi thường gặp
onchocercose nghĩa là gì?
onchocercose (danh từ) nghĩa là bệnh giun chỉ u.
onchocercose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onchocercose (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.kɔ.sɛʁ.koz/.
onchocercose là giống đực hay giống cái?
onchocercose là danh từ giống cái (dùng với une, la).