once
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃s/ giọng máy của trình duyệt
once nghĩa là aoxơ, ôngxơ.
Nghĩa của once
Danh từ · giống cái
- Aoxơ (đơn vị đo lường Anh bằng 20,35 gam).
- Sử học Ôngxơ (đơn vị đo lường Pháp xưa bằng 30,6 gam).
- une once de(thân mật) một chút, một ý
- Pas une once de bons senskhông một chút lương tri
- Động vật học Báo tuyết.
Dạng từ của once
Đi với mạo từ: une once · l'once
| Số nhiều | onces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ounce (avoirdupois ounce); a little bit
- Danh từ snow leopard
Câu hỏi thường gặp
once nghĩa là gì?
once (danh từ) nghĩa là aoxơ, ôngxơ.
once phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của once (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃s/.
once là giống đực hay giống cái?
once là danh từ giống cái (dùng với une, la).