Công bố tiếng Pháp là gì?
"công bố" trong tiếng Pháp là publier (ngoại động từ), proclamer (ngoại động từ), promulguer (ngoại động từ).
publier Ngoại động từ
/py.bli.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bố.
- Publier une loi công bố một đạo luật
proclamer Ngoại động từ
/pʁɔ.kla.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bố, tuyên bố.
- Proclamer les résultats công bố kết quả
promulguer Ngoại động từ
/pʁɔ.myl.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bố.
- Promulguer une vérité công bố một sự thật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công bố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công bố tiếng Pháp là gì?
"công bố" trong tiếng Pháp là publier (ngoại động từ), proclamer (ngoại động từ), promulguer (ngoại động từ).