TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prononcer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.nɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

prononcer nghĩa là phát âm, đọc, tuyên án, tỏ ý kiến.

Nghĩa của prononcer

Ngoại động từ

  1. Phát âm.
    • Prononcer un motphát âm một từ
  2. Đọc.
    • Prononcer cer un disscoursđọc một bài diễn văn
  3. Tuyên bố; công bố.
    • Prononcer un jugementcông bố một bản án
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Làm nổi bật lên.
    • Peintre qui prononce trop les muscles de ses petsonnageshoạ sĩ làm nổi bật quá các bắp thịt của những nhân vật của mình

Nội động từ

  1. Tuyên án.
    • Le tribunal a prononcétòa án đã tuyên án
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Tỏ ý kiến.

Chia động từ prononcer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: prononcéHiện tại phân từ: prononçant

Hiện tại présent

  • je prononce
  • tu prononces
  • il/elle prononce
  • nous prononçons
  • vous prononcez
  • ils/elles prononcent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai prononcé
  • tu as prononcé
  • il/elle a prononcé
  • nous avons prononcé
  • vous avez prononcé
  • ils/elles ont prononcé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je prononçais
  • tu prononçais
  • il/elle prononçait
  • nous prononcions
  • vous prononciez
  • ils/elles prononçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je prononcerai
  • tu prononceras
  • il/elle prononcera
  • nous prononcerons
  • vous prononcerez
  • ils/elles prononceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je prononcerais
  • tu prononcerais
  • il/elle prononcerait
  • nous prononcerions
  • vous prononceriez
  • ils/elles prononceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je prononce
  • que tu prononces
  • qu'il/elle prononce
  • que nous prononcions
  • que vous prononciez
  • qu'ils/elles prononcent

Quá khứ đơn passé simple

  • je prononçai
  • tu prononças
  • il/elle prononça
  • nous prononçâmes
  • vous prononçâtes
  • ils/elles prononcèrent

Mệnh lệnh impératif

  • prononce (tu)
  • prononçons (nous)
  • prononcez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prononcer

Đồng nghĩa

Họ từ của prononcer

Câu ví dụ với prononcer

  • Ce mot est difficile à prononcer. Từ này khó phát âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1053539
  • Veuillez me dire comment il faut prononcer ce mot. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1089536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pronounce; to say, mention; to give, deliver (a speech)

Câu hỏi thường gặp

prononcer nghĩa là gì?

prononcer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phát âm, đọc, tuyên án, tỏ ý kiến.

prononcer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prononcer (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.nɔ̃.se/.

Chia động từ prononcer ở thì hiện tại thế nào?

je prononce, tu prononces, il/elle prononce, nous prononçons, vous prononcez, ils/elles prononcent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.