pronominalement
giọng máy của trình duyệt
pronominalement nghĩa là Như đại từ.
Nghĩa của pronominalement
Phó từ
- Như đại từ.
- Adjectif employé pronominalementtính từ dùng như đại từ
- Ở dạng tự động từ.
- Verbe employé pronominalementđộng từ dùng ở dạng tự động từ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ pronominally
Câu hỏi thường gặp
pronominalement nghĩa là gì?
pronominalement (phó từ) nghĩa là Như đại từ.