Bãi bỏ tiếng Pháp là gì?
"bãi bỏ" trong tiếng Pháp là supprimer (ngoại động từ).
supprimer Ngoại động từ
/sy.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, bãi, bãi bỏ, hủy bỏ.
- Supprimer un impôt bãi một thứ thuế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bãi bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- abolirNgoại động từ · Bỏ, bãi bỏ
- abrogerNgoại động từ · Bãi bỏ (một đạo luật...)
- abrogateurTính từ · Bị hủy bỏ, bãi bỏ
- dénoncerNgoại động từ · Bãi bỏ
- abolitionDanh từ · Sự bãi bỏ
- suppressionDanh từ · Sự bỏ, sự bừa, sự bãi bỏ, sự hủy bỏ
- dénonciationDanh từ · Sự bãi bỏ
- abrogationDanh từ · Sự bãi bỏ (một đạo luật...)
Câu hỏi thường gặp
Bãi bỏ tiếng Pháp là gì?
"bãi bỏ" trong tiếng Pháp là supprimer (ngoại động từ).