Bác tiếng Pháp là gì?
"bác" trong tiếng Pháp là oncle (danh từ), tonton (danh từ), rejeter (ngoại động từ).
oncle Danh từ · giống đực
/ɔ̃kl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu, dượng.
- Cet homme est mon oncle. Người đàn ông này là bác tôi.
- Oncle à la mode de Bretagne bác (chú, cậu) họ
tonton Danh từ · giống đực
/tɔ̃.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu.
- Mon tonton bác (chú, cậu) của cháu
rejeter Ngoại động từ
/ʁə.ʒ(ə).te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạt đi, bác, bác bỏ.
- La probabilité est que le projet de loi sera rejeté. Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.
- Il rejeta toutes les objections. Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bác tiếng Pháp là gì?
"bác" trong tiếng Pháp là oncle (danh từ), tonton (danh từ), rejeter (ngoại động từ).