TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

unité

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/y.ni.te/ giọng máy của trình duyệt

unité nghĩa là đơn vị, tính đơn chất, tính duy nhất.

Nghĩa của unité

Danh từ · giống cái

  1. Đơn vị.
    • Le chiffre des unités est placé à droite de celui des dizainescon số hàng đơn vị đặt ở bên phải con số hàng chục
    • Unité de mesuređơn vị đo lường
    • Unité dynamiqueđơn vị lực
    • Unité binaiređơn vị nhị nguyên
    • Unité millimasseđơn vị phần nghìn khối lượng
    • Unité monétaiređơn vị tiền tệ
  2. Tính đơn chất, tính duy nhất.
    • L'unité du pouvoirtính đơn nhất của chính quyền
  3. Sự thống nhất.
    • L'unité nationalesự thống nhất quốc gia
  4. Tính nhất quán.
    • L'unité d'un romantính nhất quán của một cuốn tiểu thuyết
  5. Sự nhất trí.
    • Unité de vuessự nhất trí về quan điểm
  6. Tiếng lóng, biệt ngữ Một triệu frăng.
    • ça vaut au moins trois unitéscái đó ít nhất cũng đáng giá ba triệu frăng

Dạng từ của unité

Đi với mạo từ: une unité · l'unité

Số nhiềuunités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unité

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unité

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unity; unit; ones (in arithmetic)

Câu hỏi thường gặp

unité nghĩa là gì?

unité (danh từ) nghĩa là đơn vị, tính đơn chất, tính duy nhất.

unité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unité (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.te/.

unité là giống đực hay giống cái?

unité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.