univers
univers nghĩa là vũ trụ, thế giới, thiên hạ.
Nghĩa của univers
Danh từ · giống đực
- Vũ trụ.
- La terre n'est pas le centre de l'universquả đất không phải là trung tâm của vũ trụ
- Thế giới, thiên hạ.
- Parcourir l'universđi khắp thế giới
- Aux yeux de l'universtrước mắt thiên hạ
- Faire de ses études tout son universlấy việc học tập làm cả thế giới của mình
- Citoyen de l'universcông dân thế giới
Dạng từ của univers
Đi với mạo từ: un univers · l'univers
Câu ví dụ với univers
- Pas de doute : l'univers est infini. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #3452
- Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816
- Il y a d'innombrables corps célestes dans l'univers. Có vô kể những thiên thể trong vũ trụ.Tatoeba #541683
- Quelle est l'origine de l'univers ? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236592
- Mais l'univers est infini. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417414
- L'univers est né il y a plus de 12 milliards d'années. Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ universe
Câu hỏi thường gặp
univers nghĩa là gì?
univers (danh từ) nghĩa là vũ trụ, thế giới, thiên hạ.
univers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của univers (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.vɛʁ/.
univers là giống đực hay giống cái?
univers là danh từ giống đực (dùng với un, le).