TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

univers

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/y.ni.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

univers nghĩa là vũ trụ, thế giới, thiên hạ.

Nghĩa của univers

Danh từ · giống đực

  1. Vũ trụ.
    • La terre n'est pas le centre de l'universquả đất không phải là trung tâm của vũ trụ
  2. Thế giới, thiên hạ.
    • Parcourir l'universđi khắp thế giới
    • Aux yeux de l'universtrước mắt thiên hạ
    • Faire de ses études tout son universlấy việc học tập làm cả thế giới của mình
    • Citoyen de l'universcông dân thế giới

Dạng từ của univers

Đi với mạo từ: un univers · l'univers

Câu ví dụ với univers

  • Pas de doute : l'univers est infini. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #3452
  • Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816
  • Il y a d'innombrables corps célestes dans l'univers. Có vô kể những thiên thể trong vũ trụ.Tatoeba #541683
  • Quelle est l'origine de l'univers ? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236592
  • Mais l'univers est infini. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417414
  • L'univers est né il y a plus de 12 milliards d'années. Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ universe

Câu hỏi thường gặp

univers nghĩa là gì?

univers (danh từ) nghĩa là vũ trụ, thế giới, thiên hạ.

univers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của univers (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.vɛʁ/.

univers là giống đực hay giống cái?

univers là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.