universalisation
universalisation nghĩa là sự phổ biến, sự phổ cập.
Nghĩa của universalisation
Danh từ · giống cái
- Sự phổ biến, sự phổ cập.
- L'universalisation de la culturesự phổ cập văn hóa
Dạng từ của universalisation
Đi với mạo từ: une universalisation · l'universalisation
| Số nhiều | universalisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với universalisation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ universalization
Câu hỏi thường gặp
universalisation nghĩa là gì?
universalisation (danh từ) nghĩa là sự phổ biến, sự phổ cập.
universalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của universalisation (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.vɛʁ.sa.li.za.sjɔ̃/.
universalisation là giống đực hay giống cái?
universalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).