TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soulier

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/su.lje/ giọng máy của trình duyệt

soulier nghĩa là giày.

Nghĩa của soulier

Danh từ · giống đực

  1. Giày (không cổ).
    • Souliers de sportgiày thể thao

Dạng từ của soulier

Đi với mạo từ: un soulier · le soulier

Số nhiềusouliers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soulier

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với soulier

  • être dans ses petits souliers — lúng túng, bối rối
  • mettre son pied dans tous les souliers — việc gì cũng xen vào
  • ne pas faire cas d'une chose plus que de la boue de ses souliers — coi thường điều gì, khinh thường điều gì
  • n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un — xem délier

Câu ví dụ với soulier

  • Ces souliers ont besoin d'être cirés. Những chiếc giày này cần được đánh bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shoe, boot (protective covering for the foot)

Câu hỏi thường gặp

soulier nghĩa là gì?

soulier (danh từ) nghĩa là giày.

soulier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soulier (giọng Pháp chuẩn): /su.lje/.

soulier là giống đực hay giống cái?

soulier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.