soulier
soulier nghĩa là giày.
Nghĩa của soulier
Danh từ · giống đực
- Giày (không cổ).
- Souliers de sportgiày thể thao
Dạng từ của soulier
Đi với mạo từ: un soulier · le soulier
| Số nhiều | souliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soulier
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với soulier
- être dans ses petits souliers — lúng túng, bối rối
- mettre son pied dans tous les souliers — việc gì cũng xen vào
- ne pas faire cas d'une chose plus que de la boue de ses souliers — coi thường điều gì, khinh thường điều gì
- n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un — xem délier
Câu ví dụ với soulier
- Ces souliers ont besoin d'être cirés. Những chiếc giày này cần được đánh bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoe, boot (protective covering for the foot)
Câu hỏi thường gặp
soulier nghĩa là gì?
soulier (danh từ) nghĩa là giày.
soulier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soulier (giọng Pháp chuẩn): /su.lje/.
soulier là giống đực hay giống cái?
soulier là danh từ giống đực (dùng với un, le).