TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mensonge

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.sɔ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt

mensonge nghĩa là sự nói dối, lời nói dối, điều lừa lọc, ảo ảnh.

Nghĩa của mensonge

Danh từ · giống đực

  1. Sự nói dối; lời nói dối.
    • Dire des mensongesnói dối
  2. Điều lừa lọc; ảo ảnh.
  3. Tôn giáo Tà đạo.

Dạng từ của mensonge

Đi với mạo từ: un mensonge · le mensonge

Số nhiềumensonges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mensonge

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với mensonge

  • Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin. Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134467
  • Son mensonge l'a mis en mauvaise posture lorsque son patron a découvert la vérité. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lie, falsehood

Câu hỏi thường gặp

mensonge nghĩa là gì?

mensonge (danh từ) nghĩa là sự nói dối, lời nói dối, điều lừa lọc, ảo ảnh.

mensonge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mensonge (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.sɔ̃ʒ/.

mensonge là giống đực hay giống cái?

mensonge là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.