bobard
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɔ.baʁ/ giọng máy của trình duyệt
bobard nghĩa là chuyện phịa.
Nghĩa của bobard
Danh từ · giống đực
- Thân mật, Số nhiều Chuyện phịa.
Dạng từ của bobard
Đi với mạo từ: un bobard · le bobard
| Số nhiều | bobards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bobard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fib (a more or less inconsequential lie)
Câu hỏi thường gặp
bobard nghĩa là gì?
bobard (danh từ) nghĩa là chuyện phịa.
bobard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobard (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.baʁ/.
bobard là giống đực hay giống cái?
bobard là danh từ giống đực (dùng với un, le).