magnétique
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.ɲe.tik/ giọng máy của trình duyệt
magnétique nghĩa là từ tính.
Nghĩa của magnétique
Tính từ
- Thuộc từ; (có) từ tính.
- Champ magnétiquetừ trường
- Acier magnétiquethép từ tính
- Nghĩa bóng Có sức hấp dẫn huyền diệu.
- Regard magnétiquecái nhìn có sức hấp dẫn huyền diệu
Dạng từ của magnétique
| Số nhiều | magnétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnétique
Đồng nghĩa
Họ từ của magnétique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ magnet, magnetism; magnetic; magnetic (attractive, interesting)
Câu hỏi thường gặp
magnétique nghĩa là gì?
magnétique (tính từ) nghĩa là từ tính.
magnétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnétique (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.tik/.