TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/liʁ/ giọng máy của trình duyệt

lire nghĩa là đọc, đoán, nhận ra, đồng lia.

Nghĩa của lire

Ngoại động từ

  1. Đọc.
    • Ecriture qu'on ne peut lirechữ viết không đọc được
    • Savoir lire et écrirebiết đọc biết viết
    • Lire une lettređọc một bức thư
    • Lire une pièce dans une assembléeđọc một văn bản trong hội nghị
  2. Đoán, nhận ra.
    • Lire un sentiment dans les yeux de quelqu'unđoán được một tình cảm trên khoé mắt của ai

Danh từ · giống cái

  1. Đồng lia (tiền ý).

Dạng từ của lire

Số nhiềulires

Chia động từ lire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: luHiện tại phân từ: lisant

Hiện tại présent

  • je lis
  • tu lis
  • il/elle lit
  • nous lisons
  • vous lisez
  • ils/elles lisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lu
  • tu as lu
  • il/elle a lu
  • nous avons lu
  • vous avez lu
  • ils/elles ont lu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lisais
  • tu lisais
  • il/elle lisait
  • nous lisions
  • vous lisiez
  • ils/elles lisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lirai
  • tu liras
  • il/elle lira
  • nous lirons
  • vous lirez
  • ils/elles liront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lirais
  • tu lirais
  • il/elle lirait
  • nous lirions
  • vous liriez
  • ils/elles liraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lise
  • que tu lises
  • qu'il/elle lise
  • que nous lisions
  • que vous lisiez
  • qu'ils/elles lisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lus
  • tu lus
  • il/elle lut
  • nous lûmes
  • vous lûtes
  • ils/elles lurent

Mệnh lệnh impératif

  • lis (tu)
  • lisons (nous)
  • lisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của lire

Cụm từ, thành ngữ với lire

  • lire dans l'écriture — xem chữ đoán tính người
  • lire des épreuves — sửa bản in thử

Câu ví dụ với lire

  • Je ne sais pas lire le français. Tôi không đọc được tiếng PhápTatoeba #487337
  • Arrête de lire des bandes dessinées en travaillant. Thôi, bạn đừng đọc tranh liên hoàn khi đang làm việc.Tatoeba #8203
  • J'ai trouvé ce livre difficile à lire. Tôi thấy cuốn sách này khó đọc.Tatoeba #334822
  • Avez-vous terminé de lire le roman ? Bạn đã đọc xong cuốn tiểu thuyết chưa?Tatoeba #474832
  • Cela prend deux heures de lire ce livre. Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.Tatoeba #683253
  • Je vais lire un livre. Tôi sắp đọc một cuốn sách.Tatoeba #482223
  • Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
  • Je ne peux pas lire le français, je ne peux pas non plus le parler. Tôi không biết đọc tiếng Pháp, cũng chẳng biết nói tiếng Pháp.Tatoeba #6924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to read; to play; to be read
  • Danh từ lira (unit of currency)

Câu hỏi thường gặp

lire nghĩa là gì?

lire (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đọc, đoán, nhận ra, đồng lia.

lire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lire (giọng Pháp chuẩn): /liʁ/.

Chia động từ lire ở thì hiện tại thế nào?

je lis, tu lis, il/elle lit, nous lisons, vous lisez, ils/elles lisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.